Tấm pin mặt trời Jinko Solar dòng Tiger 455W

Gọi 0934 033 083

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Dòng tấm pin Jinko Tiger 455W là sản phẩm pin năng lượng mặt trời đang rất được ưa chuộng bởi các chủ nhà lắp điện mặt trời áp mái. Với mức công suất cao vừa phải rất thích hợp cho các dự án điện mặt trời cho hộ gia đình nhỏ và vừa.

 

Để được báo giá pin Jinko chính xác nhất Quý Khách vui lòng liên hệ HOTLINE: (028) 73 031 011 – 0934 033 083

Tính năng nổi bật của dòng pin Jinko Tiger

Công nghệ Tiling Ribbon và Half Cell

Công nghệ Tiling Ribbon kết hợp với tế bào Half cell nhằm mục đích loại bỏ các khoảng trống để tăng hiệu xuất chuyển đổi quang điện của tấm pin.

9 thanh cái

Việc tăng lượng thanh cái trên mỗi tế bào quang điện (9 thay vì 5 như trước) sẽ giúp giảm khoảng cách giữa các thanh cái, điều này giúp giảm thiểu đáng kể các tổn thất khi vận hành qua đó nâng cao sản lượng điện mặt trời.

Mức suy giảm hiệu suất được cải thiện

Hệ số suy giảm hiệu suất được cải thiện đáng kể ở dòng Tiger này khi mức suy giảm năm thứ nhất chỉ còn 2.5% và chỉ 0.6% từ các năm thứ hai trở đi.

Bảo hành tốt nhất

Bảo hành sản phẩm lên đến 12 năm và bảo hành hiệu suất lên đến 25 năm.

Giảm tổn thất từ vi nứt, tối ưu hiệu quả

Các ribbon được thiết kế trụ tròn giúp tối ưu hóa khả năng hấp thụ ánh sáng của mô-đun. Ngoài ra việc thiết kế 9 thanh cái giúp giảm tối ưu tổn thất từ sự cố nứt tế bào do tác động ngoại lực gây ra.

Thông số kỹ thuật của sản phẩm

Thông số chung của tấm pin
Kiểu tế bào quang điện Đơn tinh thể P-type
Số lượng tế bào 156 (2×78)
Kích thước tấm pin 2182 x 1029 x 40mm
Khối lượng tấm pin 26.1 kg
Mặt kính trên Kính cường lực dày 3.2mm, chống phản xạ, dẫn truyền ánh sáng tốt
Khung Hợp kim nhôm oxit hóa anôt
Hộp kết nối Tiêu chuẩn chống bụi bẩn xâm nhập và chống thấm nước IP67
Dây cáp đầu ra TUV 1 x 4.0mm2

 

JKM455M-7RL3-V STC NOCT
Công suất cực đại (Pmax) 455Wp 339Wp
Điện áp tại mức công suất cực đại (Vmp) 42.97V 39.32V
Dòng điện tại mức công suất cực đại (Imp) 10.59A 8.61A
Điện mạch hở (Voc) 51.60V 48.70V
Dòng điện ngắn mạch (Isc) 11.41A 9.22A
Hiệu suất mô-đun tại điều kiện tiêu chuẩn (%) 20.26%
Nhiệt độ hoạt động (°C) -40°C ~ +85°C
Điện áp hệ thống tối đa 1000/1500VDC (IEC)
Dòng điện tối đa ngắt mạch 20A
Dung sai (dương) mức công suất của mô-đun 0 ~ +3%
Hệ số tác động của nhiệt độ đối với Pmax -0.35% trễn mỗi °C
Hệ số tác động của nhiệt độ đối với Voc -0.28% trễn mỗi °C
Hệ số tác động của nhiệt độ đối với Isc -0.048% trễn mỗi °C
Nhiệt độ tế bào hoạt động danh nghĩa (NOCT) 45±2°C