Tấm pin năng lượng mặt trời Jinko loại Tiger 450-470W N-type

Gọi 0934 033 083

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Mô tả sản phẩm

Các công nghệ mới được áp dụng vào pin mặt trời Jinko Tiger

9 thanh góp (điện)

Giúp tấm pin năng lượng mặt trời Jinko giảm tối đa tổn thất điện cũng như giúp việc sản xuất điện hiệu quả hơn.

Công nghệ Half-Cell

Cải thiện khả năng thích ứng với các hệ thống chịu nhiều tác động từ bóng râm bằng việc chia nhỏ các tế bào quang điện.

Tiling Ribbon (TR)

Công nghệ này giúp loại bỏ khoảng cách tế bào nhằm tăng hiệu quả tấm pin năng lượng mặt trời một cách đáng kể.

Ưu điểm nổi bật đáng kể của dòng Tiger – pin mặt trời của Jinko

  • Công suất cực cao cho LCOE (chi phí tạo điện) thấp nhất với IRR (tỷ xuất hoàn vốn nội bộ) cao nhất.
  • Hiệu suất chuyển đổi điện cực cao lên đến 20.93%.
  • Công nghệ Tiling Ribbon vẫn đảm bảo sự chắc chắn và giúp loại bỏ khoảng cách giữa các tế bào quang điện gia tăng năng suất tối ưu trên một diện tích cố định.
  • 9 thanh góp (điện) giảm đáng kể tổn thất do điện trở.
  • Tỷ lệ suy giảm hiệu suất thấp: 1% trong năm đầu tiên và chỉ 0.4% ở các năm sau đó.
  • Hiệu suất tốt hơn ở môi trường ánh sáng yếu (nhiều mây, mưa, sương mù…).

Dữ liệu kỹ thuật về tấm pin mặt trời Jinko Solar 450-470W dòng Tiger N-type Mono-facial

Mã sản phẩm JKM450N-7RL3 JKM455N-7RL3 JKM460N-7RL3 JKM465N-7RL3 JKM470N-7RL3
STC NOCT STC NOCT STC NOCT STC NOCT STC NOCT
Công suất tối đa (Pmax) 450W 336W 455W 339W 460W 343W 465W 347W 470W 350W
Điện áp tại Pmax (Vmp) 42.90V 39.29V 43.01V 39.40V 43.12V 39.51V 43.22V 39.67V 43.32V 39.78V
Cường độ dòng điện tại Pmax (Imp) 10.49A 8.54A 10.58A 8.61A 10.67A 8.68A 10.76A 8.74A 10.85A 8.81A
Điện áp mạch mở (Voc) 51.50V 48.61V 51.60V 48.70V 51.70V 48.80V 51.90V 48.99V 52.10V 49.18V
Dòng điện ngắn mạch (Isc) 11.32A 9.14A 11.41A 9.22A 11.50A 9.29A 11.59A 9.36A 11.68A 9.43A
Hiệu suất tấm pin theo STC 20.04% 20.26% 20.49% 20.71% 20.93%
Nhiệt độ hoạt động -40℃ ~ +85℃
Điện áp hệ thống tối đa 1000/1500VDC (IEC)
Dòng điện ngắt mạch hệ thống tối đa 20A
Dung sai công suất 0 ~ +3%
Hệ số tác động của nhiệt độ với Pmax -0.34%/℃
Hệ số tác động của nhiệt độ với Voc -0.28%/℃
Hệ số tác động của nhiệt độ với Isc 0.048%/℃
NOCT 45 ± 2℃